Chọn ngày Sát Chủ tháng 12 năm 2017 có những ngày nào?

Có thơ luận về ngày Sát Chủ Thụ Tử tháng 12: “Mười hai gà gáy chốn long sàng” có nghĩa là  ngày có chi ngày là Thìn (long) là ngày Sát Chủ còn ngày có chi ngày là Dậu (gà) thì là ngày Thụ Tử. Vậy ngày Sát Chủ tháng 12 năm 2017 là ngày nào và ngày này có đặc điểm gì, tốt hay xấu? Cùng Ngày đẹp trả lời những câu hỏi này qua bài viết dưới đây.

Ngày Sát Chủ chính là những ngày xấu, muôn sự đều kị. Khi làm việc quan trọng như xây nhà, mua xe, kết hôn hay cưới hỏi thì tuyệt đối phải tránh ngày này, vì nó sẽ chỉ đem đến cho quý bạn những điều không may mắn, công việc tiến hành gặp nhiều vấn đề và ảnh hưởng nhiều đến công danh sự nghiệp của bạn về sau. Vì vậy ngoài chọn ngày tốt cũng phải lưu ý tới ngày Sát Chủ trong tháng 12 năm 2017, tránh ngày này khi làm việc.

Ngày Sát Chủ tháng Mười hai năm Bính Thân bao gồm 3 ngày có chi ngày là Thìn: Ngày 7 tháng 12, ngày 19 tháng 12, ngày 31 tháng 12

Ngày Sát chủ tháng 12 năm 2017: Ngày 7 tháng 12

  • Nhằm ngày Mậu Thân, 20 tháng 10 âm lịch, ngày Tư mệnh hoàng đạo
  • Các khung giờ tốt: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Các khung giờ xấu: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi xung với ngày 7 tháng 12:  Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Thân, Mậu Thân

Ngày Sát Chủ trong tháng 12/2017: Ngày 19 tháng 12

  • Nhằm ngày Quý Dậu, 2 tháng 11 âm lịch, ngày Thiên lao hắc đạo
  • Các khung giờ tốt: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Các khung giờ xấu: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi xung với ngày 19 tháng 12: Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Tuất

Ngày Sát Chủ tháng 12: ngày 31 tháng 12

  • Nhằm ngày Ất Dậu, ngày 14 tháng 11 âm lịch, ngày Thiên lao hắc đạo.
  • Các khung giờ tốt: Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Các khung giờ xấu: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Tuổi xung với ngày 31 tháng 12: Bính Dần, Bính Thìn, Bính Thân, Bính Tuất, Giáp Tuất

Như vậy, khi chọn ngày Sát Chủ tháng 12 năm 2017 thì cần lưu ý đến 3 ngày là ngày 7 tháng 12, ngày 19 tháng 12, ngày 31 tháng 12, khi chọn ngày làm việc như kết hôn, cưới hỏi, mua nhà, xuất hành hay an táng,…nên tránh ngày này ra để mọi việc tiến hành thuận lợi, suôn sẻ. Hy vọng rằng bài viết mang đến nhiều thông tin cần thiết đến cho bạn.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Sát Chủ tháng 11 năm 2017 – Muôn sự đều kị

Ngày Sát Chủ tháng 11 năm 2017 bao gồm có 2 ngày là ngày 11 và ngày 23. Vậy ngày Sát Chủ là ngày tốt hay xấu? Nên tránh hay nên làm những việc quan trọng như kết hôn, mua nhà, mua xe, ký hợp đồng, xuất hành… vào những ngày này? Có lẽ nhiều người vẫn chưa hiểu rõ về ngày Sát Chủ tháng 11/2017, cùng Ngày đẹp tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Ngày Sát Chủ tháng 11 là ngày gì?

Ngày Sát Chủ là những ngày cực xấu, đại kị để làm việc hay xuất hành đi xa, ký hợp đồng,…Tiến hành là việc quan trọng vào ngày này thì công việc không suôn sẻ và hay gặp vấn đề, công danh sự nghiệp của gia chủ cũng sẽ bị ảnh hưởng, kinh doanh thất bại, buôn bán thất bát, tài lộc đội nón ra đi.

Có thơ luận về ngày Sát Chủ – Thụ Tử rằng:

“Một chó nằm kề rắn quấn ngang

Hai con rồng ấp chuột lông vàng

Ba lợn nái ngăn dê đực chạy

Bốn con rắn trắng phủ mèo lang

Năm chuột trèo cây xem khỉ tắm

Sáu ngựa đi qua chó đón đàng

Bảy trâu đực chọi cùng trâu cái

Tám dê leo núi lợn xông quàng

Chín hùm ngựa qua rừng vắng

Mười khỉ tìm gà tiếng gáy vang

Mười một mèo kêu hùm lại sợ

Mười hai gà gáy chốn long sàng.”

Có nghĩa là ngày Sát Chủ trong tháng 11: (Mười một mèo kêu hùm lại sợ) ngày Dần (hùm) là ngày Sát Chủ, ngày Mão (mèo) là ngày Thụ Tử. Như vậy, ngày Sát Chủ tháng mười một năm Bính Thân bao gồm 2 ngày có chi ngày là Dần: Ngày 11 tháng 11, ngày 23 tháng 11.

Ngày Sát chủ tháng 11 năm 2017: Ngày 11 tháng 11

  • Nhằm ngày Nhâm Dần, 23 tháng 9 âm lịch, ngày Tư mệnh hoàng đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Các khung giờ xấu: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 11 tháng 11:  Bính Dần, Bính Thân, Canh Thân

Ngày Sát Chủ trong tháng 11/2017: Ngày 23 tháng 11

  • Nhằm ngày Quý Dậu, 6 tháng 10 âm lịch, ngày Thiên lao hắc đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  • Các khung giờ xấu: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 23 tháng 11: Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Thân, Mậu Thân

Như vậy, ngày Sát Chủ trong tháng 11 năm 2017 gồm có 2 ngày thuộc chi Dần, muôn sự đều kị. Ngoài việc chọn ngày tốt, giờ đẹp để tiến hành công việc được thuận lợi và mang lại may mắn cho quý bạn, thì cũng cần phải lưu ý những ngày xấu như ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Tam nương,… để hạn chế mọi vận hạn. Hy vọng bài viết mang lại nhiều thông tin cho bạn và giúp quý bạn chọn lựa cho bản thân ngày phù hợp theo từng công việc để tiến hành được thuận lợi và suôn sẻ.  

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Sát Chủ tháng 10 năm 2017 – kiêng kị để tốt cho mọi việc

Tháng 10 có những ngày nào là ngày Sát Chủ? Ngày Sát Chủ tháng 10 năm 2017 được tính theo phương pháp nào và những ngày này có đặc điểm gì? Cùng Ngày đẹp trả lời những câu hỏi này qua bài viết dưới đây nhé.

Ngày Sát Chủ bao gồm có ngày Sát Chủ âm là ngày kỵ về mai chay, an táng, nhập quan, động quan, hạ huyệt hay cải tháng về sau, Sát Chủ Dương kiêng kị vào các phương diện như buôn bán, đầu tư, ký kết, mua bán nhà cửa và Sát Chủ mùa.

Ngày Sát Chủ tháng Mười năm Bính Thân bao gồm 3 ngày có chi ngày là Dậu: Ngày 1 tháng 10, ngày 13 tháng 10, ngày 25 tháng 10, quý bạn nên lưu ý 3 ngày này để tránh mọi xui xẻo và chọn ngày tốt, giờ đẹp hợp tuổi để tiến hành công việc được thuận lợi và suôn sẻ, đem lại may mắn về sau.

Ngày Sát chủ tháng 10 năm 2017: Ngày 1 tháng 10

  • Nhằm ngày Tân Dậu, 12 tháng 8 âm lịch, ngày Ngọc đường hoàng đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 1 tháng 10:  Ất Sửu, Ất Mùi, Kỷ Mão, Quý Mão

Ngày Sát Chủ trong tháng 10/2017: Ngày 13 tháng 10

  • Nhằm ngày Quý Dậu, 24 tháng 8 âm lịch, ngày Ngọc đường hoàng đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 13 tháng 10: Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Mão

Ngày Sát Chủ tháng 10: ngày 25 tháng 10

  • Nhằm ngày Ất Dậu, ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Kim đường hoàng đạo.
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 25 tháng 10: Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Mão, Kỷ Mão

Trước khi làm bất kì việc gì, thì bao giờ người ta cũng tiến hành chọn ngày tốt, tránh ngày xấu, ngày xung để trước hết an tâm hơn về vấn đề tâm linh và tiến hành công việc được thuận lợi. Sau khi tìm hiểu về ngày Sát Chủ tháng 10 năm 2017 qua bài viết này, hy vọng quý bạn có thêm nhiều thông tin cần thiết và có cuộc sống thuận lợi, suôn sẻ và gặp nhiều thành công.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Sát Chủ tháng 9 năm 2017 gồm những ngày nào, có đặc điểm gì?

Ngày Sát Chủ – ngày đại kỵ cho cưới gả, xây nhà và an táng. Khi chọn ngày đại sự để làm việc tốt, nhất định phải tránh những ngày Sát Chủ, kẻo rước tai họa vào người. Vậy Ngày Sát Chủ tháng 9 gồm những ngày nào và những ngày ấy có đặc điểm gì? Cùng Ngày đẹp tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.  

Trong tháng 9, những ngày có chi ngày là Ngọ chính là ngày Sát Chủ. Ngày Sát Chủ tháng Chín năm Bính Thân bao gồm 3 ngày là Ngày 1 tháng 9, ngày 13 tháng 9, ngày 25 tháng 9. Khi chọn ngày tốt đem lại sự thuận lợi và thành công cho công việc, thì nhất định phải tránh những ngày ra.

Ngày Sát chủ tháng 9 năm 2017: Ngày 4 tháng 9

  • Nhằm ngày Tân Dậu, 14 tháng 7 âm lịch, ngày Bạch hổ hắc đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 4 tháng 9:  Canh Dần, Canh Thân, Mậu Tý, Nhâm Tý

Ngày Sát Chủ trong tháng 9/2017: Ngày 16 tháng 9

  • Nhằm ngày Quý Dậu, 26 tháng 7 âm lịch, ngày Bạch hổ hắc đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 16 tháng 9: Mậu Tý, Canh Tý

Ngày Sát Chủ tháng 9: ngày 28 tháng 9

  • Nhằm ngày Ất Dậu, ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Kim quỹ hoàng đạo
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Tuổi xung với ngày 28 tháng 9: Giáp Tý, Bính Tý

Tuy nhiên, nếu xét theo tháng 9 là mùa thu, tính gộp cả sát chủ ngày, sát chủ mùa thì có đến 5 ngày phải kiêng cữ cho cưới gả, xây nhà là các ngày có chi ngày là Sửu, Ngọ, Tý, Mùi, Giáp Dần.

Như vậy, khi kết hôn, cưới hỏi hay xây dựng nhà cửa, xuất hành đi xa hay ký hợp đồng,… thì nhất định phải tránh ngày Sát Chủ. Trên đây là những ngày Sát Chủ tháng 9 năm 2017, mong rằng với những phân tích trên bạn sẽ lựa chọn được những ngày tốt, tránh ngày xấu để tiến hành công việc thuận lợi và thành công, gặp nhiều may mắn.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Bách kỵ: Ngày Sát Chủ là ngày gì, cần kiêng kị điều gì?

Một trong những ngày xấu tuyệt đối không nên làm việc quan trọng như xây nhà, dựng cửa, nhập trạch, cưới hỏi hay ma chay, kí hợp đồng… chính là ngày sát chủ. Phàm làm việc vào những ngày này thì công việc sẽ gặp bất trắc, không thuận lợi và hay phát sinh tai họa, tai nạn. Vậy ngày Sát Chủ là ngày gì, kiêng gì và cách hóa giải ngày Sát Chủ thế nào? Cùng Ngày đẹp tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Ngày Sát Chủ ngày kỵ thiên can – địa chi tương khắc

Trước khi làm bất kì việc nào, bao giờ người ta cũng chọn ngày tốt để trọn vẹn về vấn đề tâm linh và yên tâm hơn khi tiến hành. Bên cạnh đó là xem ngày nào là ngày xấu để loại trừ và tránh đi. Ngày Sát Chủ hay ngày Sát Chủ Thọ Tử,  chính là những ngày xấu, đem lại tai họa, muôn sự đều kị. Ngày Sát Chủ được chia thành 3 loại như sau:

  1. Ngày Sát Chủ dương

Trong phạm vi nhỏ, ngày này kỵ của những người làm ăn buôn bán, kinh doanh. Vào ngày này không nên làm những việc như ký kết hợp đồng, mua bán nhà của, buôn bán, đầu tư…Ngày sát chủ dương là những ngày cấm kỵ của người chủ về các phương diện như buôn bán, đầu tư, ký kết, mua bán nhà cửa…

>>> xem ngày mua nhà hợp tuổi: giúp gia chủ đón tài lộc và may mắn về với mình.

  1. Ngày Sát Chủ âm là ngày gì?

Ngày Sát Chủ âm là ngày kỵ về mai chay, an táng, nhập quan, động quan, hạ huyệt hay cải tháng về sau. Nếu chọn phải ngày Sát Chủ thì sẽ đem lại điều không may, tai họa cho những người trong gia đình.

  1. Ngày Sát Chủ mùa

Ngày Sát Chủ mùa bao gồm những ngày Sát Chủ theo từng mùa: Mùa Xuân là ngày Ngọ, mùa Hạ là ngày Tỵ, mùa thu là ngày Dậu, mùa Đông là ngày Mão.

Xem thêm về những ngày Bách Kỵ – Muôn sự đều kị:

 

 

 

Vậy ngày Sát Chủ năm 2018 là những ngày nào?

Cách xem ngày Sát Chủ ta dựa vào chi ngày theo từng tháng, ứng với mỗi ngày chứa chi dưới đây thì chính là ngày Sát Chủ:

Ngày Sát Chủ năm 2018
Tháng Chi ngày Dương Lịch

Ngày Sát Chủ tháng 1

Tỵ ngày 6, 18, 30

Ngày Sát Chủ tháng 2

ngày 6, 18

Ngày Sát Chủ tháng 3

Mùi ngày 9, 21

Ngày Sát Chủ tháng 4

Mão ngày 10, 22

Ngày Sát Chủ tháng 5

Thân ngày 9, 21

Ngày Sát Chủ tháng 6

Tuất ngày 4, 16

Ngày Sát Chủ tháng 7

Sửu ngày 1, 13, 25

Ngày Sát Chủ tháng 8

Hợi ngày 4, 16, 28

Ngày Sát Chủ tháng 9

Ngọ ngày 4, 16, 28

Ngày Sát Chủ tháng 10

Dậu ngày 1, 13, 25

Ngày Sát Chủ tháng 11

Dần ngày 11, 23

Ngày Sát Chủ tháng 12

Thìn ngày 7, 19, 31

>>> Xem Lịch vạn niên 2018 : xem ngày tốt, xấu tiến hành vạn sự trong năm Mậu Tuất

Ngày Sát Chủ kiêng gì?

Ngày Sát chủ là ngày đại kỵ cho ma chay, hay giao dịch, ký kết hợp đồng… Cưới vào ngày Sát Chủ thì ảnh hưởng nhiều đến nhà trai, cũng nên tránh không nên chọn ngày này và nên chọn ngày Bất Tương để việc cưới hỏi diễn ra thuận lợi và vợ chồng hòa thuận, hạnh phúc.

Sinh vào ngày Sát Chủ thì có ảnh hưởng gì không?

Ý nghĩa ngày Sát Chủ rất xấu, nên kiêng kị tất cả mọi việc. Tuy nhiên khi sinh vào ngày này cũng không ảnh hưởng nhiều đến vận mệnh của quý bạn, điều đó phụ thuộc chính vào ngày giờ, tháng và năm sinh cùng những sao chiếu mệnh bạn, nên không cần quá lo lắng về điều này.

Hiếm có cách hóa giải ngày Sát Chủ, tuy nhiên một năm chỉ có vài ngày nên quý bạn nên tránh những ngày này khi chọn ngày tốt làm việc quan trọng như ma chay, cưới hỏi, xây nhà, dựng cửa, ký kết hợp đồng, cưới hỏi,… Sau khi tìm hiểu về ngày Sát Chủ qua bài viết này, hy vọng quý bạn có thêm nhiều thông tin cần thiết và có cuộc sống thuận lợi, suôn sẻ và gặp nhiều thành công.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Bất Tương tháng 11 năm 2017 là ngày nào?

Tháng 11 chỉ có một ngày Bất Tương duy nhất là ngày 19 tháng 11 năm 2017, nhằm ngày Canh Tuất, tức chi sinh can (Thổ Sinh Kim), đây là ngày cát tinh, đại kiết cho cưới hỏi. Cùng Ngày đẹp tìm hiểu về đặc điểm của ngày Bất Tương trong tháng 11 năm 2017 qua bài viết dưới đây.

Ý nghĩa ngày Bất tương 19 tháng 11 theo ngũ hành:

Giờ  tốt trong ngày:

Trong ngày này nếu tiến hành bắt đầu công việc vào các giờ Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) thì mọi việc diễn ra suôn sẻ, thuận lợi.

Giờ xấu trong ngày:

Trong ngày này nếu chọn bắt đầu công việc vào các giờ Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) thì mọi việc diễn ra gặp nhiều bất trắc, khó thành công mà có thể ảnh hưởng không tốt nến sau này.

Ngày 19 tháng 11 thuộc hành Kim khắc với Mộc, tuy nhiên với tuổi Mậu Tuất thì vì Kim mà có thể được lợi.

Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục và kị mệnh với các tuổi Hợi, Mão, Mùi.

Ý nghĩa ngày Bất Tương 19 tháng 11 theo nhị thập bát tú:

Trong ngày bất tương tháng 11 năm 2017 này, thì những việc nên làm là những việc khởi đầu như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học, kết hôn, cưới hỏi. Và nên kiêng các cữ làm các việc như sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Sao tốt và sao xấu trong ngày Bát Tương tháng 11 năm 2017:

Sao tốt trong ngày: Lựa chọn sao tốt trong ngày sẽ đem lại may mắn và thuận lợi hơn, tránh mọi xui xẻo.

  • Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt nhất để việc cầu tài lộc, khai trương
  • Sao Thiên tài: Tốt nhất cho việc cầu tài lộc, việc khai trương
  • Sao Cát Khánh: Tốt cho mọi việc Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là với giá thú (cưới xin)
  • Sao Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Không: tốt cho việc sửa nhà, đặt giường

Sao xấu trong ngày: nếu chọn phải sao xấu thì mọi việc diễn ra khó thành dù có chọn vào ngày tốt, giờ tốt

  • Sao Hoang vu: Xấu cho mọi việc
  • Sao Nguyệt Hư: Xấu nếu làm việc giá thú (cưới xin), mở cửa hoặc mở hàng
  • Sao Tứ thời cô quả: Kỵ việc giá thú (cưới xin) Quỷ khốc: Xấu với cúng bái tế tự, mai táng

Tuy nhiên, khi chọn ngày Bất Tương trong tháng 11/2017 thì cũng cần chú ý đến Âm tương, Dương Tương và Âm tương cụ tương:

Luận thơ Dịch nghĩa
Âm dương nữ tử

Dương tương nam phong

Âm tương cụ tương

Nam nữ giai thương

Âm dương bất tương

Toàn đắc cát xương

Âm dương hại gái

Dương tương hại trai

Âm dương đều tương

trai gái tổn thương

Âm dương cát tương

Trai gái cát xương

 

Như vậy, khi đã chọn được ngày Bất Tương trong tháng 11 năm 2017 thì cần lựa chọn thêm giờ tốt, sao tốt trong ngày để mọi việc diễn ra thuận buồm xuôi gió nhất, đem lại nhiều may mắn và thành công nhất cho quý bạn.  Ngoài ra, để tìm hiểu kĩ càng hơn, quý bạn có thể tham khảo bài viết: Ngày Bất Tương là ngày gì? để có thêm thông tin.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Chọn ngày Bất Tương tháng 12 năm 2017, tưởng khó mà dễ!

Ngày Bất Tương là ngày cực tốt cho cưới hỏi, tuy nhiên khi chọn ngày Bất Tương tháng 12 năm 2017 thì cần chú ý đến Âm tương và Dương tương của hai vợ chồng xem có xung khắc với nhau không. Vậy ngày Bất Tương trong tháng 12 năm 2017 là những ngày nào? Cùng Ngày đẹp tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé.

Làm thế nào để chọn được ngày Bất Tương trong tháng 12 năm 2017?

Ngày Bất tương là ngày can chi bằng nhau, âm dương hòa hợp không xung khắc. Vũ trụ huyền diệu, sự vận hành của can – chi và âm – dương thì có những ngày mà không hợp cũng không khắc sát với nhau, thì ngày này chính là Bất Tương. Bất Tương – không bị Dương tương, không bị Âm tương và càng không bị Cụ tương. Kết hôn vào ngày này thì thật may mắn, vợ chồng hòa hợp yêu thương ngày, con cháu ngoan ngoãn hiếu thuận.

Vậy Âm tương, Dương Tương, Cụ tương là gì?

Âm tương: can Âm phối chi Âm, Âm quá mạnh thì không tốt, rất kỵ cho nữ giới

Dương Tương: can Dương phối chi Dương, Dương quá mạnh cũng không tốt, rất kỵ cho nam

Âm Dương cụ tương: Can Âm phối hợp Chi Dương, nam nữ đều bị kỵ.

Ngày Bất Tương trong tháng 12 năm 2017

Dựa vào ngày Can chi sau đó luận theo ngày dương lịch của tháng 12, chúng tôi đưa ra 7 ngày dưới đây và những khung giờ tốt và xấu trong ngày, qua đó quý bạn có thể chọn lựa được ngày phù hợp để làm những việc khởi đầu như xây nhà, mua xe, về nhà mới,… đặc biệt là kết hôn, cưới hỏi:

Ngày Bất Tương tháng 12 năm 2017
Dương Lịch Âm Lịch Can Chi Khung giờ tốt Khung giờ xấu
4/12 17/10 Ất Sửu Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
16/12 29/10 Đinh Sửu Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
17/12 30/10 Bính Tuất Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
25/12 8/11 Mậu Dần Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
27/12 10/11 Mậu Tý Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59) Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
29/12 12/11 Canh Dần Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
30/12 12/11 Tân Mão Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

Như vậy, tháng 12 năm 2017 có 7 ngày Bất Tương tốt cho các việc khởi đầu như mua xe, xây nhà, cưới hỏi… Tùy theo các khung giờ tốt và tuổi của quý bạn mà có thể chọn lựa ngày tốt nhất cho mình.

Ngoài ra, để tìm hiểu kĩ càng hơn, quý bạn có thể tham khảo bài viết: Ngày Bất Tương là ngày gì? để có thêm thông tin. Hy vọng bài viết mang đến nhiều điều cần thiết về ngày Bất Tương tháng 12/2017 đến cho bạn.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Kết hôn mà không chọn ngày Bất Tương tháng 10 năm 2017 là sai lầm!

Cưới hỏi là chuyện hệ trọng cả đời người, vì vậy mà khi chuẩn bị kết hôn không cô dâu chú rể nào lại quên chuyện xem ngày. Tuy nhiên không phải ai cũng biết đến ngày Bất Tương, một ngày đại kiết cho kết hôn, mang lại may mắn và hạnh phúc viên mãn cho cặp vợ chồng mới cưới sau này. Vậy ngày Bất Tương tháng 10 có những ngày nào và được tính thế nào? Cùng Ngày đẹp tìm hiểu nhé.

Cách tính ngày Bất Tương tháng 10 năm 2017:

Ngày Bất Tương được tính theo ngày can chi, những ngày dương lịch có can chi là Mậu Tý, Ất Sửu, Đinh Sửu, Mậu Tý, Mậu Dần, Kỷ Sửu, Canh Tuất, Bính Tuất. Tiếp đó là các ngày can chi Đinh Sửu, Kỷ Tỵ, Canh Dần, Tân Mão, Đinh Mậu, Bính Dần thì chính là ngày Bất Tương. Vì vậy để chọn được ngày Bất Tương tháng 10/2017 thì chỉ cần so sánh can chi của các ngày dương lịch trong tháng, và chọn giờ tốt nhất trong ngày đó để đem lại may mắn cho đôi vợ chồng trẻ.

Sau khi phân tích và luận đoán, chúng tôi đưa ra những ngày và các khung giờ tốt xấu dưới đây cho quý bạn dễ dàng chọn lựa được giờ tốt, tránh giờ xấu để tiến hành việc kết hôn suôn sẻ và thuận lợi:

Ngày Bất Tương trong tháng 10 năm 2017:
Dương Lịch Âm lịch Can chi Các khung giờ tốt Các khung giờ xấu
5/10 16/8 Ngày Ất Sửu Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
17/10 28/8 Ngày Đinh Sửu Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59
18/10 29/8 Ngày Đinh Sửu Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
26/10 7/9 Ngày Bính Tuất Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59) Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
28/10 9/9 Ngày Mậu Tý Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59) Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
30/10 11/9 Ngày Canh Dần Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
31/10 12/9 Ngày Tân Mão Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59) Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

 

Như vậy, ngày Bất Tương trong tháng 10 năm 2017 bao gồm có 7 ngày đã được nêu ở trên. Quý bạn cần luận theo yếu tố ngày Âm Tương khắc sát của nữ và Dương tương khắc sát của nam, hay ngày Âm Dương cụ tương thì cả nam và nữ đều khắc để tránh.

Chọn được ngày Bất Tương tháng 10 năm 2017 đem lại sự hòa hợp cho 2 vợ chồng, cuộc sống hôn nhân viên mãn. Quý bạn có thể tìm hiểu thêm tại Ngày Bất Tương là ngày gì? để có thể hiểu chi tiết hơn về ngày này.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Chọn ngày Bất Tương tháng 9 năm 2017 khởi sự, cưới hỏi gặp nhiều may mắn

Ngày Bất Tương là ngày rất tốt để khởi đầu những việc như xây dựng nhà cửa, về nhà mới, mua xe… đặc biệt là ngày đại kiết cho kết hôn, cưới hỏi. Chọn ngày Bất Tương tháng 9 năm 2017 để tổ chức đám cưới, làm lễ ăn hỏi sẽ đem lại nhiều may mắn và thuận lợi cho đôi vợ chồng trẻ và thuận lợi trên nhiều phương diện như tài lộc, công danh sự nghiệp, phúc thọ, con cái…. Cùng Ngày đẹp tìm hiểu về ngày Bất Tương tháng 9/2017 qua bài viết dưới đây:

1. Phương pháp chọn ngày Bất Tương tháng 9/2017:

Ngày Bất Tương được tính theo ngày can chi gồm những ngày: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Ất Sửu, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Kỷ Sửu, Mậu Tý, Canh Tuất, Đinh Sửu, Kỷ Tỵ, Đinh Mậu, Bính Dần. Luận theo những ngày can chi trên chúng tôi chọn ra được 2 ngày Bất Tương tháng 9 năm 2017 gồm có:

Ngày 1 tháng 9 năm 2017:

  • Thứ 6, ngày Tân Mão, nhằm ngày 11 tháng 7 năm 2017 âm lịch:
  • Các khung giờ tốt: Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
  • Các khung giờ xấu: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Hợp với các tuổi: tuổi Sửu, Tỵ thuộc tam hợp
  • Xung với các tuổi: các tuổi Mão, Dậu, Tuất thuộc tứ hành xung.

Ngày 20 tháng 9 năm 2017:

  • Thứ 5, ngày Canh Tuất, nhằm ngày 1 tháng 8 nắm 2017 âm lịch
  • Các khung giờ tốt: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
  • Các khung giờ xấu: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
  • Hợp với các tuổi: tuổi Sửu, Tỵ thuộc tam hợp
  • Xung với các tuổi:  các tuổi Mão, Dậu, Tuất thuộc tứ hành xung.

2. Lưu ý trong chọn ngày Bất Tương tháng 9 khi kết hôn, cưới hỏi

Ngoài những ngày Bất Tương trong tháng 9 năm 2017 thì khi chọn ngày kết hôn, cưới hỏi trong quý bạn có thể lựa chọn các ngày hoàng đạo như Thanh long, Thiên đức, Ngọc đường, Tư mệnh, Minh đường, Kim quý. Tuyệt đối nên tránh những ngày có hung tinh như Tam nương, Sát chủ dương, Nguyệt kỵ, Vãng vong, Tứ ly, Tứ tuyệt, Kim thần thất sát, Ngưu Lang Chức Nữ, Thọ tử, Sinh ly tử biệt… hay những ngày kỵ tuổi.

Như vậy, ngày Bất Tương trong tháng 9 năm 2017 gồm có 2 ngày là ngày mùng 1 tháng 9 và ngày 20 tháng 9, tuy nhiên còn cần luận theo yếu tố Âm tương và Dương tương của nam và nữ để chọn ra được ngày phù hợp nhất với tuổi của hai bạn. Quý bạn có thể tìm hiểu thêm tại Ngày Bất Tương là ngày gì? để có thể hiểu chi tiết hơn về ngày này. Hy vọng bài viết cung cấp thêm nhiều thông tin cần thiết đến quý bạn.

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

Ngày Bất Tương là ngày gì? Vì sao kết hôn nên chọn ngày Bất Tương?

Khi chuẩn bị kết hôn, chọn ngày kết hôn mà không lưu tâm đến ngày Bất Tương thì quả thật là thiếu sót! Đây là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng, hay khi xây nhà, mua xe, làm bất cứ điều gì mới,… Vậy vì sao gọi là ngày Bất Tương mà lại tốt? Cùng chúng tôi tìm hiểu về ý nghĩa ngày Bất Tương và chọn ngày Bất Tương năm 2018 qua bài viết dưới đây.

1. Ngày Bất Tương là ngày gì?

Ngày Bất Tương có tên gọi đầy đủ là Ngày Âm Dương Bất Tương, là ngày đại kiết để dựng vợ gả chồng. Cắt nghĩa từng chữ thì Bất có nghĩa là không, Tương nghĩa là tương hợp, mang nghĩa là không bị Âm Tương, Dương Tương, không bị Cụ Tương và hoàn toàn có thể chọn ngày này khi cất nhà, cưới gả mà không cần lo ngại điều gì.

2. Ý nghĩa của ngày Bất Tương

Ngày Bất tương rất hợp cho mọi việc khởi đầu, như việc xây cất – cưới gả, về nhà mới,…đem lại sự thuận lợi, thành công trong công việc, cuộc sống vợ chồng hòa hợp, hạnh phúc.

Thế nhưng, bạn cần >>> Xem tuổi kết hôn để chọn năm tốt cho việc cưới hỏi, bởi không phải năm nào bạn cũng có thể kết hôn.

Bất Tương nghĩa là không xung khắc sát phạt nhau. Bởi vì trong sự vi cơ huyền bí của vũ trụ hàng ngày Âm Tương là khắc sát về âm nữ, có ngày Dương Tương là khắc sát về dương nam, lại có ngày Âm Dương cụ thương nghĩa là khắc sát về cả nam và nữ. Vì vậy mới có câu “Can chi ti hòa danh viết bất tương” nghĩa là ngày nào can chi cũng hòa hợp không khắc sát, thì là ngày Bất tương.

Âm tương: Can Âm (-) phối Chi Âm (-), kỵ cho nữ.

Dương tương: Can Dương (+) phối Chi Dương (+), kỵ cho nam.

Âm Dương cụ tương: Can Âm (-) phối hợp Chi Dương (+), nam nữ đều bị kỵ.

Âm Dương bất tương: Can Dương (+) hòa hợp với Chi Âm (-) thì tốt cho cả nam lẫn nữ.

Xem thêm về những ngày Bách Kỵ – Muôn sự đều kị:

3. Xem ngày Bất Tương năm 2018

Ngày Bất Tương bao gồm các ngày: Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão, Ất Sửu, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Kỷ Sửu, Mậu Tý, Canh Tuất, Đinh Sửu, Kỷ Tỵ, Đinh Mậu, Bính Dần

Ngày Bất Tương của mỗi tháng trong năm 2018:

Chọn ngày Bất Tương năm 2018

Tháng Ngày theo can chi Ngày dương lịch

Xem ngày bất tương tháng Giêng

Kỷ Sửu, Canh Dần, Tân Mão, Tân Sửu, Ất Mão ngày 02, 03, 04, 14, 28

Chọn ngày bất tương tháng 2

Bính Tý, Kỷ Mão, Bính Tuất ngày 18, 21, 28

Ngày bất tương tháng 3 

Mậu Tý, Kỷ Sửu, Mậu Tuất, Canh Tý, Canh Tuất ngày 02, 03, 12, 14, 24

Ngày bất tương tháng 4

Ất Sửu, Đinh Sửu ngày 08, 20

Ngày bất tương tháng 5

Mậu Tý, Bính Thân ngày 01, 09

Ngày bất tương tháng 6

Kỷ Mùi, Ất Sửu, Mậu Tý, Đinh Sửu, Bính Tuất ngày 01, 07, 19, 28, 30

Ngày bất tương tháng 7

Kỷ Sửu, Canh Dần, Tân Mão, Canh Tuất ngày 01, 02, 03, 22,

Ngày bất tương tháng 8

Ất Sửu, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Mậu Tý, Canh Dần ngày 06, 18, 19, 27, 29, 31,

Ngày bất tương tháng 9

Tân Mão, Canh Tuất ngày 01, 20.

Ngày bất tương tháng 10

Ất Sửu, Đinh Sửu,  Bính Tuất, Mậu Dần, Mậu Tý,Canh Dần, Tân Mão ngày 05,17, 18, 26, 28, 30, 31

Ngày bất tương tháng 11

Canh Tuất ngày 19

Ngày bất tương tháng 12

Ất Sửu, Đinh Sửu, Bính Tuất, Mậu Dần, Mậu Tý, Canh Dần, Tân Mão ngày 04, 16, 17, 25, 27, 29, 30

Ngoài ra cũng cần chú ý đến Âm tương và Dương Tương:

Âm dương hại gái – Dương tương hại trai

Âm dương đều tương – trai gái tổn thương

Âm dương cát tương – trai gái cát xương

Chắc hẳn qua bài viết này, quý bạn có thể hiểu được ngày Bất Tương tốt hay xấu và lựa chọn được ngày bất tương trong năm 2018. Để tìm hiểu thêm về ngày tốt xấu thực hiện các công việc khác, hãy đến với Ngày Đẹp để chọn lựa được cho mình ngày tốt nhất nhé!

TRA CỨU: xem ngày đẹp theo tháng

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8
Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12